bấm giờ

verb
  1. To time
    • nhà máy bấm giờ để tính năng suất
      the factory timed the workers' productivity
    • trọng tài bấm giờ cho vận động viên thi chạy
      the judge times the athletes in the running race
  2. To tell days of good or bad omen
bấm giờ
Huấn luyện viên đang bấm giờ cho từng vận động viên chạy 100m.